Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · comparison · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to compare

/tʊ kəmˈpɛr/ B2 IELTS

Nghĩa

để xem xét sự tương đồng và khác biệt phr.

Định nghĩa · to examine the similarities and differences

“To compare the two studies, we need to analyze their methods.”Để so sánh hai nghiên cứu, chúng ta cần phân tích phương pháp của chúng.

“To compare prices, I checked several websites.”Để so sánh giá cả, tôi đã kiểm tra nhiều trang web.

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm nổi bật sự tương đồng hoặc khác biệt trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự so sánh giữa các đối tượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...