to compare
Nghĩa
Định nghĩa · to examine the similarities and differences
“To compare the two studies, we need to analyze their methods.”Để so sánh hai nghiên cứu, chúng ta cần phân tích phương pháp của chúng.
“To compare prices, I checked several websites.”Để so sánh giá cả, tôi đã kiểm tra nhiều trang web.
Mẹo IELTS · Sử dụng để làm nổi bật sự tương đồng hoặc khác biệt trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự so sánh giữa các đối tượng.