Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · comparison · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in a similar vein

/ɪn ə ˈsɪmɪlər veɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

theo cách tương tự phr.

Định nghĩa · in a similar way or manner

“In a similar vein, other studies support this finding.”Theo cách tương tự, các nghiên cứu khác cũng hỗ trợ phát hiện này.

“The movie explores themes of love; in a similar vein, the book does too.”Bộ phim khám phá các chủ đề về tình yêu; theo cách tương tự, cuốn sách cũng vậy.

Mẹo IELTS · Sử dụng để tăng cường tính liên kết trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự tương đồng trong các ý kiến hoặc quan điểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...