Kho từ
› Cụm IELTS · comparison › in a similar vein
in a similar vein
B2phr.📁 Cụm IELTS · comparisonIELTS
theo cách tương tự
UK /ɪn ə ˈsɪmɪlər veɪn/ ·
US /ɪn ə ˈsɪmɪlər veɪn/
in a similar way or manner
In a similar vein, other studies support this finding.
→ Theo cách tương tự, các nghiên cứu khác cũng hỗ trợ phát hiện này.
The movie explores themes of love; in a similar vein, the book does too.→ Bộ phim khám phá các chủ đề về tình yêu; theo cách tương tự, cuốn sách cũng vậy.
Đồng nghĩa
similarlylikewise
Collocations
in a similar vein toin a similar vein as
🎯 IELTS: Sử dụng để tăng cường tính liên kết trong bài viết.
Dùng để chỉ sự tương đồng trong các ý kiến hoặc quan điểm.