in a similar vein
Nghĩa
Định nghĩa · in a similar way or manner
“In a similar vein, other studies support this finding.”Theo cách tương tự, các nghiên cứu khác cũng hỗ trợ phát hiện này.
“The movie explores themes of love; in a similar vein, the book does too.”Bộ phim khám phá các chủ đề về tình yêu; theo cách tương tự, cuốn sách cũng vậy.
Mẹo IELTS · Sử dụng để tăng cường tính liên kết trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự tương đồng trong các ý kiến hoặc quan điểm.