on a similar note
Nghĩa
Định nghĩa · in a related way; similarly
“On a similar note, we should consider the environmental impact of our decisions.”Trên một ghi chú tương tự, chúng ta nên xem xét tác động môi trường của các quyết định của mình.
“On a similar note, education plays a crucial role in economic development.”Trên một ghi chú tương tự, giáo dục đóng vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế.
Mẹo IELTS · Sử dụng để mở rộng luận điểm trong Writing.
Ghi chú · Dùng để kết nối các ý tưởng tương đồng.