dream
/driːm/ A2 phổ biến #345
Nghĩa
Giấc mơ/ước mơ
n.
Định nghĩa · A series of thoughts during sleep or a wish.
“Follow your dreams.”Theo đuổi ước mơ.
“She dreams of becoming a doctor.”Cô ấy mơ ước trở thành bác sĩ.
Mẹo IELTS · Nói về 'dream' để thể hiện khát vọng cá nhân.
Ghi chú · Dream + about khi ngủ, dream + of khi ước mơ.