Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spirit

/ˈspɪrɪt/ A2

Nghĩa

tinh thần danh từ

Định nghĩa · The non-physical part of a person; feelings and thoughts.

“She has a strong spirit.”Cô ấy có tinh thần mạnh mẽ.

“Her spirit was unbroken.”Tinh thần của cô ấy không bị khuất phục.

Mẹo IELTS · Dùng 'spirit' để nói về cảm xúc trong IELTS.

Ghi chú · Phần phi vật chất của con người; tinh thần.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...