Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spiritual

/'spiritjuəl/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2096

Nghĩa thường dùng

thuộc tâm linh tính từ

“She has a strong spiritual connection to nature.”Cô ấy có một mối liên hệ tâm linh mạnh mẽ với thiên nhiên.

Biến thể từ spirituals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spiritual

/'spiritjuəl/

tính từ

  • (thuộc) tinh thần
  • (thuộc) linh hồn, (thuộc) tâm hồn
  • (thuộc) thần thánh
  • (thuộc) tôn giáo
    • spiritual interests: quyền lợi tôn giáo
  • có đức tính cao cả, có trí tuệ khác thường (người)

danh từ

  • bài hát tôn giáo của người Mỹ da đen ((cũng) Negro spiritual)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a kind of religious song originated by Blacks in the southern United States s. concerned with or affecting the spirit or soul s. lacking material body or form or substance

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...