spiritual
/'spiritjuəl/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2096
Nghĩa thường dùng
thuộc tâm linh
tính từ
“She has a strong spiritual connection to nature.”Cô ấy có một mối liên hệ tâm linh mạnh mẽ với thiên nhiên.
Biến thể từ
spirituals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spiritual
/'spiritjuəl/
tính từ
- (thuộc) tinh thần
- (thuộc) linh hồn, (thuộc) tâm hồn
- (thuộc) thần thánh
- (thuộc) tôn giáo
- spiritual interests: quyền lợi tôn giáo
- có đức tính cao cả, có trí tuệ khác thường (người)
danh từ
- bài hát tôn giáo của người Mỹ da đen ((cũng) Negro spiritual)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a kind of religious song originated by Blacks in the southern United States s. concerned with or affecting the spirit or soul s. lacking material body or form or substance