Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · comparison · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in the same breath

/ɪn ðə seɪm brɛθ/ B2 IELTS

Nghĩa

cùng lúc đó phr.

Định nghĩa · at the same time; simultaneously

“She praised his work and, in the same breath, criticized his attitude.”Cô ấy khen ngợi công việc của anh ấy và cùng lúc đó, chỉ trích thái độ của anh ấy.

“You can be successful and, in the same breath, humble.”Bạn có thể thành công và cùng lúc đó, khiêm tốn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm nổi bật sự tương đồng trong luận điểm.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ hai ý tưởng diễn ra cùng lúc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...