in the same breath
Nghĩa
Định nghĩa · at the same time; simultaneously
“She praised his work and, in the same breath, criticized his attitude.”Cô ấy khen ngợi công việc của anh ấy và cùng lúc đó, chỉ trích thái độ của anh ấy.
“You can be successful and, in the same breath, humble.”Bạn có thể thành công và cùng lúc đó, khiêm tốn.
Mẹo IELTS · Sử dụng để làm nổi bật sự tương đồng trong luận điểm.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ hai ý tưởng diễn ra cùng lúc.