in a similar fashion
Nghĩa
Định nghĩa · in the same way; similarly
“The first experiment was conducted carefully; in a similar fashion, the second experiment followed.”Thí nghiệm đầu tiên được thực hiện cẩn thận; theo cách tương tự, thí nghiệm thứ hai cũng vậy.
“In a similar fashion, both authors address the theme of identity.”Theo cách tương tự, cả hai tác giả đều đề cập đến chủ đề danh tính.
Mẹo IELTS · Sử dụng để so sánh trong các bài luận.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh học thuật.