in comparison to
Nghĩa
Định nghĩa · When compared with something else.
“In comparison to last year, sales have increased significantly.”So với năm ngoái, doanh số đã tăng đáng kể.
“In comparison to other countries, our education system is quite effective.”So với các quốc gia khác, hệ thống giáo dục của chúng ta khá hiệu quả.
Mẹo IELTS · Cách hữu ích để trình bày số liệu.
Ghi chú · Dùng để chỉ ra sự khác biệt giữa hai đối tượng.