Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · comparison · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in the same manner

/ɪn ðə seɪm ˈmænər/ B2 IELTS

Nghĩa

Theo cách tương tự; cũng vậy. phr.

Định nghĩa · In a similar way; likewise.

“He completed the task in the same manner as his colleague.”Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ theo cách tương tự như đồng nghiệp của mình.

“The two teams prepared for the match in the same manner.”Hai đội đã chuẩn bị cho trận đấu theo cách tương tự.

Mẹo IELTS · Giúp bạn làm cho ý tưởng của mình rõ ràng hơn.

Ghi chú · Sử dụng khi muốn chỉ ra sự tương đồng trong hành động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...