comparatively speaking
Nghĩa
Định nghĩa · When making comparisons; relatively.
“Comparatively speaking, this option is more affordable than others.”So với các lựa chọn khác, tùy chọn này tương đối rẻ hơn.
“Comparatively speaking, his performance was better than before.”So với trước đây, hiệu suất của anh ấy tốt hơn.
Mẹo IELTS · Giúp bạn đưa ra những đánh giá hợp lý hơn.
Ghi chú · Dùng để chỉ ra sự so sánh giữa các đối tượng.