Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · comparison · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to a lesser extent

/tu ə ˈlɛsər ɪkˈstɛnt/ B2 IELTS

Nghĩa

Đến một mức độ nhỏ hơn; không nhiều bằng. phr.

Định nghĩa · To a smaller degree; not as much.

“The second solution is effective, but to a lesser extent than the first.”Giải pháp thứ hai hiệu quả, nhưng đến một mức độ nhỏ hơn so với giải pháp đầu tiên.

“She understands the topic well, but to a lesser extent than her peers.”Cô ấy hiểu chủ đề này tốt, nhưng không nhiều bằng các bạn cùng lớp.

Mẹo IELTS · Giúp nhấn mạnh sự khác biệt giữa các điểm.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra sự khác biệt về mức độ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...