Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

internet security

/ˈɪntərnɛt sɪˈkjʊrɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

Bảo vệ các hệ thống trực tuyến khỏi các mối đe dọa. phr.

Định nghĩa · Protection of online systems from threats.

“Internet security is vital for protecting personal information.”An ninh mạng là rất quan trọng để bảo vệ thông tin cá nhân.

“Many businesses invest in internet security measures.”Nhiều doanh nghiệp đầu tư vào các biện pháp an ninh mạng.

Mẹo IELTS · Có thể nêu rõ các biện pháp an ninh mạng hiệu quả.

Ghi chú · An ninh mạng rất quan trọng trong thời đại số.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...