go ahead
/ɡoʊ əˈhɛd/ B1 IELTS
Nghĩa
tiếp tục hoặc tiến hành một cái gì đó
v.
Định nghĩa · to proceed or continue with something
“You can go ahead with your project.”Bạn có thể tiếp tục với dự án của mình.
“They decided to go ahead with the plan.”Họ quyết định tiến hành kế hoạch.
Cụm hay dùng
go ahead with a plango ahead and do it
Mẹo IELTS · Sử dụng 'go ahead' để thể hiện sự đồng ý trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc tiếp tục một hành động.