Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go ahead

/ɡoʊ əˈhɛd/ B1 IELTS

Nghĩa

tiếp tục hoặc tiến hành một cái gì đó v.

Định nghĩa · to proceed or continue with something

“You can go ahead with your project.”Bạn có thể tiếp tục với dự án của mình.

“They decided to go ahead with the plan.”Họ quyết định tiến hành kế hoạch.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'go ahead' để thể hiện sự đồng ý trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc tiếp tục một hành động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...