Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring things forward

/brɪŋ θɪŋz ˈfɔːrwərd/ B1 IELTS

Nghĩa

thay đổi ngày hoặc giờ của một sự kiện về thời gian sớm hơn v.

Định nghĩa · to change the date or time of an event to an earlier time

“We need to bring things forward to meet the deadline.”Chúng ta cần dời các việc lên sớm hơn để kịp hạn.

“They brought things forward to make it easier for everyone.”Họ đã dời các việc lên để làm cho mọi người dễ dàng hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'bring things forward' khi cần thay đổi lịch trình trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc thay đổi thời gian cho thuận tiện hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...