Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

address public concerns

/əˈdrɛs ˈpʌb.lɪk kənˈsɜrnz/ B2 IELTS

Nghĩa

giải quyết các vấn đề mà công chúng lo ngại phr.

Định nghĩa · to deal with issues that worry the public

“The government must address public concerns about safety.”Chính phủ phải giải quyết các mối quan tâm của công chúng về an toàn.

“Politicians should address public concerns during their campaigns.”Các chính trị gia nên giải quyết các mối quan tâm của công chúng trong chiến dịch của họ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự quan tâm đến cộng đồng.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về các vấn đề xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...