Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage political participation

/ɪnˈkɜr.ɪdʒ pəˈlɪt.ɪ.kəl pɑːrˈtɪs.ɪ.peɪ.ʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích mọi người tham gia các hoạt động chính trị phr.

Định nghĩa · to motivate people to take part in political activities

“Schools can encourage political participation through student councils.”Các trường học có thể khuyến khích sự tham gia chính trị thông qua hội đồng học sinh.

“Campaigns aim to encourage political participation among young voters.”Các chiến dịch nhằm khuyến khích sự tham gia chính trị của cử tri trẻ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi thảo luận về sự tham gia của công dân.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh vận động cử tri.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...