Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

build political alliances

/bɪld pəˈlɪt.ɪ.kəl əˈlaɪ.ənsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

xây dựng các mối quan hệ đối tác giữa các nhóm chính trị phr.

Định nghĩa · to create partnerships between political groups

“Parties often build political alliances for stronger influence.”Các đảng thường xây dựng các liên minh chính trị để có ảnh hưởng mạnh mẽ hơn.

“It's crucial to build political alliances to pass legislation.”Việc xây dựng các liên minh chính trị là rất quan trọng để thông qua luật pháp.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi viết về chính trị và hợp tác.

Ghi chú · Liên quan đến sự hợp tác giữa các đảng phái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...