Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

increase governmental accountability

/ɪnˈkriːs ˌɡʌv.ənˈmen.təl əˈkaʊn.tə.bɪl.ɪ.ti/ B2 IELTS

Nghĩa

để chính phủ có trách nhiệm hơn về hành động của mình phr.

Định nghĩa · to make governments more responsible for their actions

“Reforms are needed to increase governmental accountability.”Cần có cải cách để tăng cường trách nhiệm của chính phủ.

“Transparency measures can help increase governmental accountability.”Các biện pháp minh bạch có thể giúp tăng cường trách nhiệm của chính phủ.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để thể hiện sự quan tâm đến minh bạch chính phủ.

Ghi chú · Liên quan đến trách nhiệm của chính phủ trước công chúng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...