Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strengthen civil society

/ˈstrɛŋk.θən ˈsɪv.əl ˈsaɪ.ə.ti/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường các tổ chức đại diện cho công dân phr.

Định nghĩa · to make organizations that represent citizens more effective

“Programs aim to strengthen civil society for better governance.”Các chương trình nhằm tăng cường xã hội dân sự để quản lý tốt hơn.

“NGOs play a key role in strengthening civil society.”Các tổ chức phi chính phủ đóng vai trò quan trọng trong việc tăng cường xã hội dân sự.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để thể hiện sự quan tâm đến xã hội dân sự.

Ghi chú · Liên quan đến sự tham gia của công dân trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...