advance social equity
Nghĩa
Định nghĩa · to promote fairness and equal opportunities in society
“Policies should advance social equity for all citizens.”Các chính sách nên thúc đẩy sự công bằng xã hội cho tất cả công dân.
“Programs aim to advance social equity among marginalized groups.”Các chương trình nhằm thúc đẩy công bằng xã hội cho các nhóm thiệt thòi.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi viết về sự công bằng trong xã hội.
Ghi chú · Liên quan đến công bằng xã hội.