Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

eat up

/iːt ʌp/ B2 IELTS

Nghĩa

Ăn hết tất cả, đặc biệt là thức ăn. phr.

Định nghĩa · To consume all of something, especially food.

“Make sure to eat up your vegetables before dessert.”Hãy chắc chắn ăn hết rau trước khi ăn món tráng miệng.

“He always eats up when he enjoys a meal.”Anh ấy luôn ăn hết khi thích món ăn.

Đồng nghĩa consumedevour

Mẹo IELTS · Dùng trong phần mô tả bữa ăn.

Ghi chú · Dùng khi khuyến khích ăn uống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...