Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · weather · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cloud over

/klaʊd ˈoʊvər/ B2 IELTS

Nghĩa

Trở nên u ám hoặc buồn rầu. phr.

Định nghĩa · To become gloomy or sad.

“Her mood started to cloud over when she heard the news.”Tâm trạng của cô ấy bắt đầu trở nên u ám khi nghe tin.

“Don't let your worries cloud over your happiness.”Đừng để những lo lắng làm mờ đi hạnh phúc của bạn.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong phần nói về cảm xúc.

Ghi chú · Dùng để diễn tả tâm trạng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...