cloud over
/klaʊd ˈoʊvər/ B2 IELTS
Nghĩa
Trở nên u ám hoặc buồn rầu.
phr.
Định nghĩa · To become gloomy or sad.
“Her mood started to cloud over when she heard the news.”Tâm trạng của cô ấy bắt đầu trở nên u ám khi nghe tin.
“Don't let your worries cloud over your happiness.”Đừng để những lo lắng làm mờ đi hạnh phúc của bạn.
Đồng nghĩa
become saddarken
Cụm hay dùng
cloud over with sadnesscloud over with doubt
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong phần nói về cảm xúc.
Ghi chú · Dùng để diễn tả tâm trạng.