Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ensure public safety

/ɪnˈʃʊr ˈpʌblɪk ˈseɪfti/ B2 IELTS

Nghĩa

đảm bảo rằng mọi người an toàn ở nơi công cộng phr.

Định nghĩa · to make sure that people are safe in public places

“The police work hard to ensure public safety during events.”Cảnh sát làm việc chăm chỉ để đảm bảo an toàn công cộng trong các sự kiện.

“Measures were taken to ensure public safety after the incident.”Các biện pháp đã được thực hiện để đảm bảo an toàn công cộng sau sự cố.

Mẹo IELTS · Thảo luận về các biện pháp bảo đảm an toàn công cộng.

Ghi chú · An toàn công cộng là nhiệm vụ quan trọng của chính phủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...