Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance public participation

/ɪnˈhæns ˈpʌblɪk pɑrˈtɪsɪpeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường sự tham gia của công chúng phr.

Định nghĩa · to increase the involvement of citizens in decision-making

“Programs are designed to enhance public participation in local governance.”Các chương trình được thiết kế để tăng cường sự tham gia của công chúng trong quản trị địa phương.

“We need to enhance public participation in environmental issues.”Chúng ta cần tăng cường sự tham gia của công chúng trong các vấn đề môi trường.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ vựng chính xác để thể hiện ý tưởng.

Ghi chú · Rất quan trọng trong việc phát triển xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...