Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

engage in diplomacy

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn dɪˈploʊməsi/ B2 IELTS

Nghĩa

tham gia vào các cuộc thảo luận và đàm phán giữa các quốc gia. phr.

Định nghĩa · to participate in discussions and negotiations between countries.

“Countries need to engage in diplomacy to resolve conflicts peacefully.”Các quốc gia cần tham gia vào ngoại giao để giải quyết xung đột một cách hòa bình.

“Engaging in diplomacy can strengthen international relations.”Tham gia vào ngoại giao có thể củng cố quan hệ quốc tế.

Mẹo IELTS · Liệt kê các ví dụ về ngoại giao thành công giữa các quốc gia.

Ghi chú · Ngoại giao rất quan trọng trong việc duy trì hòa bình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...