Similarly to his brother, he excels in mathematics.
→ Tương tự như anh trai của mình, anh ấy xuất sắc trong toán học.
The results were disappointing. Similarly to last year, we expected better outcomes.→ Kết quả thật đáng thất vọng. Tương tự như năm ngoái, chúng tôi mong đợi kết quả tốt hơn.