similarly to
Nghĩa
Định nghĩa · like something else; in a similar manner
“Similarly to his brother, he excels in mathematics.”Tương tự như anh trai của mình, anh ấy xuất sắc trong toán học.
“The results were disappointing. Similarly to last year, we expected better outcomes.”Kết quả thật đáng thất vọng. Tương tự như năm ngoái, chúng tôi mong đợi kết quả tốt hơn.
Mẹo IELTS · Dùng 'similarly to' để nối ý tưởng.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự tương đồng cụ thể.