Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · comparison · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

similarly to

/ˈsɪmɪlɛrli tu/ B2 IELTS

Nghĩa

tương tự như phr.

Định nghĩa · like something else; in a similar manner

“Similarly to his brother, he excels in mathematics.”Tương tự như anh trai của mình, anh ấy xuất sắc trong toán học.

“The results were disappointing. Similarly to last year, we expected better outcomes.”Kết quả thật đáng thất vọng. Tương tự như năm ngoái, chúng tôi mong đợi kết quả tốt hơn.

Mẹo IELTS · Dùng 'similarly to' để nối ý tưởng.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự tương đồng cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...