in like manner
Nghĩa
Định nghĩa · in the same way; similarly
“He studied hard. In like manner, his friends prepared for the exam.”Anh ấy học rất chăm chỉ. Theo cách giống như vậy, bạn bè anh cũng chuẩn bị cho kỳ thi.
“The project was successful. In like manner, the next one is expected to thrive.”Dự án đã thành công. Theo cách giống như vậy, dự án tiếp theo cũng được kỳ vọng sẽ phát triển.
Mẹo IELTS · Sử dụng 'in like manner' để tăng cường lập luận.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự tương đồng trong hành động.