Kho từ › Cụm IELTS · comparison › to the same extent

to the same extent

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · comparison IELTS
đến cùng mức độ
UK /tu ðə seɪm ɪkˈstɛnt/ · US /tu ðə seɪm ɪkˈstɛnt/
to the same degree; equally
The policy affects employees. To the same extent, it impacts their families.
→ Chính sách ảnh hưởng đến nhân viên. Đến cùng mức độ, nó cũng ảnh hưởng đến gia đình họ.
Education is important. To the same extent, vocational training is necessary.→ Giáo dục là quan trọng. Đến cùng mức độ, đào tạo nghề cũng cần thiết.
Đồng nghĩa
equallysimilarly
Collocations
to the same extent, ...apply to the same extent
🎯 IELTS: Sử dụng 'to the same extent' để nhấn mạnh sự so sánh.
Dùng để chỉ sự tương đồng về mức độ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...