Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

facilitate discussions

/fəˈsɪlɪˌteɪt dɪsˈkʌʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

làm cho việc thảo luận về vấn đề trở nên dễ dàng hơn phr.

Định nghĩa · make it easier for people to talk about issues

“The moderator will facilitate discussions during the forum.”Người điều phối sẽ tạo điều kiện cho các cuộc thảo luận trong diễn đàn.

“They aim to facilitate discussions on important social issues.”Họ nhằm mục đích tạo điều kiện cho các cuộc thảo luận về các vấn đề xã hội quan trọng.

Mẹo IELTS · Nên dùng khi bàn về các cuộc họp hoặc hội thảo.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc dẫn dắt cuộc thảo luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...