Kho từ › Cụm IELTS · comparison › to draw a comparison

to draw a comparison

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · comparison IELTS
để so sánh hai hoặc nhiều điều
UK /tu drɔ ə kəmˈpærɪsən/ · US /tu drɔ ə kəmˈpærɪsən/
to compare two or more things
To draw a comparison, both cities offer rich cultural experiences.
→ Để so sánh, cả hai thành phố đều mang lại trải nghiệm văn hóa phong phú.
To draw a comparison, the two novels explore similar themes.→ Để so sánh, hai cuốn tiểu thuyết khám phá các chủ đề tương tự.
Đồng nghĩa
comparecontrast
Collocations
to draw a comparison betweento draw a comparison with
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để làm rõ sự so sánh trong bài viết.
Dùng để thể hiện sự so sánh rõ ràng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...