in a like manner
Nghĩa
Định nghĩa · in a similar way; likewise
“She approached the problem in a like manner as her colleague.”Cô ấy tiếp cận vấn đề theo cách tương tự như đồng nghiệp của mình.
“The first experiment was conducted carefully; in a like manner, the second one was thorough.”Thí nghiệm đầu tiên được thực hiện cẩn thận; theo cách tương tự, thí nghiệm thứ hai cũng rất kỹ lưỡng.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để tạo sự liên kết trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong văn viết để so sánh.