Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · comparison · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in parallel

/ɪn ˈpærəˌlɛl/ B2 IELTS

Nghĩa

cùng lúc; đồng thời phr.

Định nghĩa · at the same time; simultaneously

“The two projects developed in parallel, achieving similar results.”Hai dự án phát triển đồng thời, đạt được kết quả tương tự.

“In parallel, the company expanded its operations while improving quality.”Cùng lúc đó, công ty mở rộng hoạt động trong khi cải thiện chất lượng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự đồng thời trong các ý.

Ghi chú · Dùng để so sánh các hoạt động đồng thời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...