similar to
Nghĩa
Định nghĩa · having characteristics in common
“This situation is similar to what we faced last year.”Tình huống này giống với những gì chúng ta đã gặp năm ngoái.
“Her style is similar to that of famous artists.”Phong cách của cô ấy giống với các nghệ sĩ nổi tiếng.
Mẹo IELTS · Sử dụng 'similar to' để tạo sự liên kết giữa các ý.
Ghi chú · Dùng để so sánh hai điều có điểm chung.