Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · comparison · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

similar to

/ˈsɪmɪlər tuː/ B2 IELTS

Nghĩa

có đặc điểm chung phr.

Định nghĩa · having characteristics in common

“This situation is similar to what we faced last year.”Tình huống này giống với những gì chúng ta đã gặp năm ngoái.

“Her style is similar to that of famous artists.”Phong cách của cô ấy giống với các nghệ sĩ nổi tiếng.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'similar to' để tạo sự liên kết giữa các ý.

Ghi chú · Dùng để so sánh hai điều có điểm chung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...