Kho từ › Cụm IELTS · comparison › similar to

similar to

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · comparison IELTS
có đặc điểm chung
UK /ˈsɪmɪlər tuː/ · US /ˈsɪmɪlər tuː/
having characteristics in common
This situation is similar to what we faced last year.
→ Tình huống này giống với những gì chúng ta đã gặp năm ngoái.
Her style is similar to that of famous artists.→ Phong cách của cô ấy giống với các nghệ sĩ nổi tiếng.
Đồng nghĩa
likecomparable to
Collocations
similar to each othersimilar to what
🎯 IELTS: Sử dụng 'similar to' để tạo sự liên kết giữa các ý.
Dùng để so sánh hai điều có điểm chung.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...