Kho từ › Cụm IELTS · comparison › to a similar extent

to a similar extent

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · comparison IELTS
đến mức độ tương tự
UK /tu ə ˈsɪmɪlər ɪkˈstɛnt/ · US /tu ə ˈsɪmɪlər ɪkˈstɛnt/
to the same degree or level
The project succeeded, and to a similar extent, the team learned valuable lessons.
→ Dự án đã thành công, và đến mức độ tương tự, nhóm đã học được những bài học quý giá.
The findings were significant, and to a similar extent, they were unexpected.→ Các phát hiện rất quan trọng, và đến mức độ tương tự, chúng cũng không mong đợi.
Đồng nghĩa
to a comparable degreeto a like extent
Collocations
to a similar extent asto a similar extent in
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để làm rõ sự tương đồng trong bài viết.
Dùng để nhấn mạnh sự tương đồng về mức độ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...