to a similar extent
Nghĩa
Định nghĩa · to the same degree or level
“The project succeeded, and to a similar extent, the team learned valuable lessons.”Dự án đã thành công, và đến mức độ tương tự, nhóm đã học được những bài học quý giá.
“The findings were significant, and to a similar extent, they were unexpected.”Các phát hiện rất quan trọng, và đến mức độ tương tự, chúng cũng không mong đợi.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để làm rõ sự tương đồng trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự tương đồng về mức độ.