Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · do + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do homework

/duː ˈhoʊm.wɝːk/ B1 IELTS

Nghĩa

làm bài tập ở nhà phr.

Định nghĩa · to complete school assignments at home

“I usually do my homework in the evening.”Tôi thường làm bài tập vào buổi tối.

“She forgot to do her homework yesterday.”Cô ấy quên làm bài tập hôm qua.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về việc học.

Ghi chú · Cụm từ thường dùng trong học tập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...