Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · do + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do a favor

/duː ə ˈfeɪ.vər/ B1 IELTS

Nghĩa

giúp ai đó phr.

Định nghĩa · to help someone by doing something for them

“Can you do me a favor and pick up my package?”Bạn có thể giúp tôi một việc và lấy gói hàng của tôi không?

“I did her a favor by lending her some money.”Tôi đã giúp cô ấy bằng cách cho cô ấy mượn tiền.

Đồng nghĩa helpassist

Mẹo IELTS · Dùng để nói về sự giúp đỡ trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng khi yêu cầu giúp đỡ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...