Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · do + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do a presentation

/duː ə ˌprɛz.ənˈteɪ.ʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

thuyết trình phr.

Định nghĩa · to give a talk or display information to an audience

“I have to do a presentation for my class.”Tôi phải thuyết trình cho lớp của mình.

“She did a great presentation on the topic.”Cô ấy đã có một bài thuyết trình tuyệt vời về chủ đề đó.

Mẹo IELTS · Nên luyện tập trước khi thuyết trình.

Ghi chú · Cụm từ thường dùng trong học tập và công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...