Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · do + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do the dishes

/duː ðə ˈdɪʃ.ɪz/ B1 IELTS

Nghĩa

rửa bát đĩa phr.

Định nghĩa · to wash the plates and utensils after eating

“Can you do the dishes after dinner?”Bạn có thể rửa bát đĩa sau bữa tối không?

“I always do the dishes on weekends.”Tôi luôn rửa bát đĩa vào cuối tuần.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong bài nói về công việc nhà.

Ghi chú · Sử dụng trong ngữ cảnh gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...