Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · do + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do the shopping

/duː ðə ˈʃɑː.pɪŋ/ B1 IELTS

Nghĩa

mua sắm phr.

Định nghĩa · to buy groceries or other items

“I need to do the shopping for the week.”Tôi cần mua sắm cho tuần này.

“She does the shopping every Saturday.”Cô ấy đi mua sắm mỗi thứ Bảy.

Mẹo IELTS · Có thể nói về thói quen mua sắm.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh hàng ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...