Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · do + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do business

/duː ˈbɪz.nɪs/ B1 IELTS

Nghĩa

làm ăn, kinh doanh phr.

Định nghĩa · to engage in commercial activities

“They do business in several countries.”Họ làm ăn ở nhiều quốc gia.

“We need to do business with reliable partners.”Chúng ta cần làm ăn với những đối tác đáng tin cậy.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về kinh doanh trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh thương mại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...