do a workout
/duː ə ˈwɜːrk.aʊt/ B1 IELTS
Nghĩa
tập thể dục
phr.
Định nghĩa · to engage in physical exercise
“I like to do a workout in the gym.”Tôi thích tập thể dục ở phòng gym.
“He does a workout every morning.”Anh ấy tập thể dục mỗi sáng.
Đồng nghĩa
exercise
Cụm hay dùng
do a short workoutdo a heavy workout
Mẹo IELTS · Có thể nói về lợi ích của việc tập thể dục.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh thể thao.