Kho từ › Collocations · do + … › do a survey

do a survey

B1 phr. 📁 Collocations · do + … IELTS
thực hiện một cuộc khảo sát
UK /duː ə ˈsɜːr.veɪ/ · US /duː ə ˈsɜːr.veɪ/
to collect information from people
We need to do a survey to understand the market better.
→ Chúng ta cần thực hiện một cuộc khảo sát để hiểu rõ hơn về thị trường.
He did a survey for his research project.→ Anh ấy đã thực hiện một cuộc khảo sát cho dự án nghiên cứu của mình.
Đồng nghĩa
conduct a survey
Collocations
do a quick surveydo a detailed survey
🎯 IELTS: Có thể nói về tầm quan trọng của khảo sát.
Thường dùng trong nghiên cứu và kinh doanh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...