Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · do + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do a survey

/duː ə ˈsɜːr.veɪ/ B1 IELTS

Nghĩa

thực hiện một cuộc khảo sát phr.

Định nghĩa · to collect information from people

“We need to do a survey to understand the market better.”Chúng ta cần thực hiện một cuộc khảo sát để hiểu rõ hơn về thị trường.

“He did a survey for his research project.”Anh ấy đã thực hiện một cuộc khảo sát cho dự án nghiên cứu của mình.

Mẹo IELTS · Có thể nói về tầm quan trọng của khảo sát.

Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu và kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...