Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · do + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do a deal

/duː ə diːl/ B1 IELTS

Nghĩa

thỏa thuận một giao dịch phr.

Định nghĩa · to make an agreement or arrangement

“They did a deal to sell their company.”Họ đã thỏa thuận để bán công ty của mình.

“We need to do a deal to finalize the project.”Chúng ta cần thỏa thuận để hoàn tất dự án.

Đồng nghĩa make a deal

Mẹo IELTS · Có thể nói về các giao dịch trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...