Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · comparison · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in a similar context

/ɪn ə ˈsɪmɪlər ˈkɒntɛkst/ B2 IELTS

Nghĩa

Trong một tình huống hoặc bối cảnh tương tự. phr.

Định nghĩa · In a similar situation or setting.

“In a similar context, we can examine other cultures' traditions.”Trong một bối cảnh tương tự, chúng ta có thể xem xét các truyền thống của các nền văn hóa khác.

“In a similar context, technology has changed education.”Trong một bối cảnh tương tự, công nghệ đã thay đổi giáo dục.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để làm rõ sự liên quan giữa các vấn đề.

Ghi chú · Dùng để so sánh giữa các bối cảnh khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...