EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm IELTS · comparison › in a similar context
in a similar context
B2
phr.
📁 Cụm IELTS · comparison
IELTS
Trong một tình huống hoặc bối cảnh tương tự.
UK /ɪn ə ˈsɪmɪlər ˈkɒntɛkst/
·
US /ɪn ə ˈsɪmɪlər ˈkɒntɛkst/
In a similar situation or setting.
In a similar context, we can examine other cultures' traditions.
→ Trong một bối cảnh tương tự, chúng ta có thể xem xét các truyền thống của các nền văn hóa khác.
In a similar context, technology has changed education.
→ Trong một bối cảnh tương tự, công nghệ đã thay đổi giáo dục.
Đồng nghĩa
in a comparable situation
in a related context
Collocations
in a similar context, it is important
in a similar context, one might argue
🎯
IELTS:
Dùng cụm này để làm rõ sự liên quan giữa các vấn đề.
Dùng để so sánh giữa các bối cảnh khác nhau.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
compared to
/kəmˈpɛrd tuː/
khi so sánh hai hoặc nhiều thứ
in comparison
/ɪn kəmˈpærɪsən/
khi so sánh hai hoặc nhiều thứ
by comparison
/baɪ kəmˈpærɪsən/
khi so sánh hai hoặc nhiều thứ
contrarily
/kənˈtrɛrəli/
theo cách cho thấy sự khác biệt
in a similar vein
/ɪn ə ˈsɪmɪlər veɪn/
theo cách tương tự
to illustrate
/tʊ ˈɪləsˌtreɪt/
giải thích hoặc làm rõ điều gì đó bằng ví dụ
to compare
/tʊ kəmˈpɛr/
để xem xét sự tương đồng và khác biệt
in contrast to
/ɪn ˈkɒntrɑːst tuː/
trái ngược với
Có trong các bộ
🗣️
Cụm IELTS · comparison
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...