Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · comparison · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to put it differently

/tu pʊt ɪt ˈdɪfərəntli/ B2 IELTS

Nghĩa

Nói điều gì đó theo cách khác; diễn đạt lại. phr.

Định nghĩa · To say something in another way; to rephrase.

“The project was a failure; to put it differently, it did not meet expectations.”Dự án là một thất bại; nói cách khác, nó không đạt được kỳ vọng.

“He is not very friendly; to put it differently, he can be quite reserved.”Anh ấy không thân thiện lắm; nói cách khác, anh ấy có thể khá kín đáo.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để tránh lặp lại ý kiến.

Ghi chú · Cụm từ này giúp làm rõ ý tưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...