do the paperwork
Nghĩa
Định nghĩa · to complete necessary documents and forms
“I need to do the paperwork before the meeting.”Tôi cần làm các giấy tờ trước cuộc họp.
“He did the paperwork for his new job.”Anh ấy đã hoàn thành các giấy tờ cho công việc mới của mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này trong ngữ cảnh chuyên nghiệp.
Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh.