Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · do + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do the paperwork

/duː ðə ˈpeɪrˌwɜːrk/ B1 IELTS

Nghĩa

hoàn thành các tài liệu và mẫu cần thiết phr.

Định nghĩa · to complete necessary documents and forms

“I need to do the paperwork before the meeting.”Tôi cần làm các giấy tờ trước cuộc họp.

“He did the paperwork for his new job.”Anh ấy đã hoàn thành các giấy tờ cho công việc mới của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này trong ngữ cảnh chuyên nghiệp.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...