Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · do + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do a good job

/duː ə ɡʊd dʒɒb/ B1 IELTS

Nghĩa

thực hiện tốt một nhiệm vụ phr.

Định nghĩa · to perform well in a task

“You really did a good job on this assignment.”Bạn thực sự đã làm tốt công việc này.

“They did a good job organizing the event.”Họ đã tổ chức sự kiện rất tốt.

Đồng nghĩa perform wellsucceed

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh thành tích trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để khen ngợi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...