Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · do + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do the cleaning

/duː ðə ˈkliː.nɪŋ/ B1 IELTS

Nghĩa

dọn dẹp một nơi hoặc không gian phr.

Định nghĩa · to clean a place or space

“I will do the cleaning on Saturday.”Tôi sẽ dọn dẹp vào thứ Bảy.

“She did the cleaning before the guests arrived.”Cô ấy đã dọn dẹp trước khi khách đến.

Đồng nghĩa clean uptidy

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để mô tả công việc nhà.

Ghi chú · Thường dùng trong gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...