Kho từ › Cụm IELTS · comparison › in much the same way

in much the same way

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · comparison IELTS
Theo cách rất tương tự.
UK /ɪn mʌtʃ ðə seɪm weɪ/ · US /ɪn mʌtʃ ðə seɪm weɪ/
In a very similar manner.
Just as she studied hard, in much the same way, he dedicated time to his projects.
→ Cũng như cô ấy học hành chăm chỉ, theo cách rất tương tự, anh ấy đã dành thời gian cho các dự án của mình.
The first product was popular; in much the same way, the new version gained attention.→ Sản phẩm đầu tiên rất được yêu thích; theo cách rất tương tự, phiên bản mới thu hút sự chú ý.
Đồng nghĩa
likewisesimilarly
Collocations
in much the same way asin much the same way that
🎯 IELTS: Sử dụng để làm cho lập luận của bạn trở nên thuyết phục hơn.
Dùng để nhấn mạnh sự tương đồng mạnh mẽ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...